Môn Toán - Lớp 4
|
TT
|
Tuần theo PPCT |
Tên bài dạy |
Ghi chú |
|
1 |
21 |
- Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp). - So sánh 2 phân số cùng mẫu số - So sánh 2 phân số khác mẫu số - Phép cộng phân số. |
Từ 23/3 đến 28/3 |
|
2 |
22 |
- Phép cộng phân số (tiếp) - Phép trừ phân số - Phép trừ phân số (tiếp) - Phép nhân phân số |
Từ 30/3 đến 4/4 |
Môn: Tiếng Việt - Lớp:4
|
TT
|
Tuần theo PPCT |
Tên bài dạy |
Ghi chú |
|
1 |
21 |
Luyện từ và câu: Câu kiểu Ai thế nào? |
Từ 23/3 đến 28/3 |
|
2 |
Tập đọc: Bè xuôi sông La |
||
|
3 |
Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? |
Từ 30/3 đến 4/4 |
|
|
4 |
Tập làm văn: Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối |
Môn: Tiếng Anh - Lớp: 4
|
TT |
Tiết theo PPCT |
Tên bài dạy |
Ghi chú |
|
|
UNIT 12: WHAT DOES YOUR FATHER DO? |
||||
|
1 |
40 |
Lesson 3 |
|
Tuần từ: 23/3-28/3 |
|
|
UNIT 13: WOULD YOU LIKE SOME MILK? |
|||
|
2 |
41 |
Lesson 1 |
Work in pairs… |
|
|
3 |
42 |
Lesson 2 |
|
Tuần từ 30/3-4/4 |
|
4 |
43 |
Lesson 3 |
|
|
....................................................................................................................................................................................
Môn Toán - Lớp 5
|
TT
|
Tuần theo PPCT |
Tên bài dạy |
Ghi chú |
|
1 |
21 |
- Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phương. - Thể tích của một hình - Xăng-ti-mét-khối. Đề-xi-mét-khối - Mét khối. |
Từ 23/3 đến 28/3 |
|
2 |
22 |
- Thể tích hình hộp chữ nhật - Thể tích hình lập phương - Cộng số đo thời gian - Trừ số đo thời gian |
Từ 30/3 đến 4/4 |
Môn: Tiếng Việt - Lớp: 5
|
TT
|
Tuần theo PPCT |
Tên bài dạy |
Ghi chú |
|
1 |
21 |
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ- Công dân |
Từ 23/3 đến 28/3 |
|
2 |
Tập đọc: Tiếng rao đêm |
||
|
3 |
Tập làm văn: Lập chương trình hoạt động |
Từ 30/3 đến 4/4 |
|
|
4 |
Luyện từ và câu: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ |
Môn: Tiếng Anh - Lớp: 5
|
TT |
Tiết theo PPCT |
Tên bài dạy |
Ghi chú |
|
|
UNIT 12: DON’T RIDE YOUR BIKE TOO FAST! |
||||
|
1 |
41 |
Lesson 3 |
|
Tuần từ: 23/3-28/3 |
|
|
UNIT 13: WHAT DO YOU DO IN YOUR FREE TIME? |
|||
|
2 |
42 |
Lesson 1 |
|
|
|
3 |
43 |
Lesson 2 |
|
Tuần từ 30/3-4/4 |
|
4 |
44 |
Lesson 3 |
|
|
